




Máy ép lốp di động 100 tấn cho thiết bị tháo lốp
Máy ép lốp di động" là một loại thiết bị linh hoạt, di động được thiết kế đặc biệt để tháo và lắp lốp (đặc biệt đối với lốp lớn/nặng). Chức năng cốt lõi của nó là nhanh chóng tháo lốp ra khỏi vành (tháo lốp) hoặc ép chính xác các lốp lại với nhau (gắn lốp) thông qua các thiết bị cơ khí hoặc thủy lực, giúp giải quyết các điểm yếu của máy ép cố định truyền thống không thể di chuyển và khó thích ứng với các hoạt động ngoài trời hoặc đa địa điểm.
Scan to connect on WeChat
Scan to chat on WhatsApp
Description
Máy ép lốp di động chủ yếu được sử dụng cho các hoạt động tháo dỡ lốp lớn/nặng, đặc biệt phù hợp với các tình huống sau:
Thay lốp: Tháo lốp xe tải, xe buýt, máy kỹ thuật (máy xúc, máy xúc), máy nông nghiệp (máy kéo, máy gặt), máy khai thác mỏ (xe khai thác, giàn khoan) và các thiết bị lớn khác;
Sửa chữa khẩn cấp: các địa điểm hoạt động ngoài trời (như công trường, hầm mỏ, bến cảng) do lốp bị vỡ cần phải nhanh chóng thay thế, tránh phải vận chuyển xe đường dài đến xưởng sửa chữa;
Đắp lại lốp: lốp cũ cần được tháo rời và làm sạch trước khi đắp lại mép lốp, máy ép lốp có thể hỗ trợ hoàn tất quá trình này.
Compression molding process
Customer Case
Technical Specifications
| Tonnage | Working Pressure | Cylinder Diameter/Rod Diameter | Effective Table Size | Opening Height | Stroke | Pressing Speed | Return Speed | Motor Power | Oil Pump Specification |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 100 | 31.5 | D200/d100 | 1000×800 | 1100 | 500 | 7mm/s | 10mm/s | 5.5kw | 10McY (fixed) |
| 120 | 31.5 | D220/d110 | 1000×800 | 1100 | 600 | 6mm/s | 8mm/s | 5.5kw | 10McY (fixed) |
| 160 | 31.5 | D250/d150 | 1400×800 | 1100 | 600 | 6-12mm/s | 15mm/s | 5.5kw | 25McY (fixed) |
| 200 | 31.5 | D290/d160 | 1500×800 | 1200 | 600 | 4-9mm/s | 12mm/s | 5.5kw | 25McY (fixed) |
| 250 | 31.5 | D310/d180 | 1500×800 | 1200 | 600 | 6-12mm/s | 15mm/s | 7.5kw | 40McY (fixed) |
| 300 | 31.5 | D360/d220 | 1500×800 | 1200 | 600 | 4-9mm/s | 15mm/s | 7.5kw | 40McY (fixed) |
Detailed Parameters
| Tonnage | Working Pressure | Cylinder Diameter/Rod Diameter | Effective Table Size | Opening Height | Stroke | Pressing Speed | Return Speed | Motor Power | Oil Pump Specification |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 100 | 31.5 | D200/d100 | 1000×800 | 1100 | 500 | 7mm/s | 10mm/s | 5.5kw | 10McY (fixed) |
| 120 | 31.5 | D220/d110 | 1000×800 | 1100 | 600 | 6mm/s | 8mm/s | 5.5kw | 10McY (fixed) |
| 160 | 31.5 | D250/d150 | 1400×800 | 1100 | 600 | 6-12mm/s | 15mm/s | 5.5kw | 25McY (fixed) |
| 200 | 31.5 | D290/d160 | 1500×800 | 1200 | 600 | 4-9mm/s | 12mm/s | 5.5kw | 25McY (fixed) |
| 250 | 31.5 | D310/d180 | 1500×800 | 1200 | 600 | 6-12mm/s | 15mm/s | 7.5kw | 40McY (fixed) |
| 300 | 31.5 | D360/d220 | 1500×800 | 1200 | 600 | 4-9mm/s | 15mm/s | 7.5kw | 40McY (fixed) |



