Get a Quote

Máy ép thủy lực 315 tấn để vẽ sâu

Máy ép thủy lực máy kéo căng kim loại 315 tấn là một loại thiết bị xử lý áp suất có độ chính xác cao sử dụng công nghệ truyền động thủy lực, chủ yếu được sử dụng để kéo căng tấm kim loại, tạo hình, uốn, hiệu chuẩn và các quy trình khác, thường được sử dụng trong sản xuất ô tô, hàng không vũ trụ, bình chịu áp lực, Sản phẩm phần cứng và các ngành công nghiệp khác.
WeChat QR Code
Scan to connect on WeChat
WhatsApp QR Code
Scan to chat on WhatsApp

Description

Máy ép thủy lực máy kéo căng kim loại 315 tấn là một loại thiết bị xử lý áp suất có độ chính xác cao sử dụng công nghệ truyền động thủy lực, chủ yếu được sử dụng để kéo căng tấm kim loại, tạo hình, uốn, hiệu chuẩn và các quy trình khác, thường được sử dụng trong sản xuất ô tô, hàng không vũ trụ, bình chịu áp lực, Sản phẩm phần cứng và các ngành công nghiệp khác.

Chức năng cốt lõi: Cung cấp đầu ra áp suất cao ổn định và có thể kiểm soát (315 tấn ≈ 3150kN) để thích ứng với nhu cầu biến dạng dẻo của vật liệu kim loại.
– Ứng dụng điển hình: kéo dãn các bộ phận thân xe ô tô, tạo hình bánh xe hợp kim nhôm, dập đồ dùng nhà bếp bằng thép không gỉ, v.v.

II. Nguyên tắc làm việc
1. Truyền tải điện
◦ Bơm thủy lực (thường là bơm piston) chuyển đổi năng lượng điện/cơ khí thành dầu áp suất cao (áp suất lên tới 25~35MPa).
◦ Chất lỏng thủy lực dẫn động xi lanh thủy lực chính thông qua nhóm van điều khiển, tạo ra áp suất rất lớn tác động lên khuôn.
2. Quá trình kéo dãn
◦ Khuôn trên được cố định còn khuôn dưới đẩy tấm qua xi lanh thủy lực, dãn dần và tạo thành tấm để tránh hiện tượng rách vật liệu.
3. Kiểm soát áp suất
◦ Van servo tỷ lệ hoặc điều khiển vòng kín PLC được áp dụng để thực hiện điều chỉnh chính xác áp suất và chuyển vị.

Compression molding process

Máy ép thủy lực 315 tấn để vẽ sâu Compression molding process

Customer Case

Máy ép thủy lực 315 tấn để vẽ sâu Customer Case

Technical Specifications

YD27 Parameters Unit 100T 200TA 200TB 315T 500T 630T 800T 1000T
Liquid Pressure MPa 25 25 25 25 25 25 25 25
Effective Stroke of Slider mm 600 600 700 800 900 900 900 900
Open Height mm 900 900 1200 1250 1500 1500 1500 1500
Effective Area of Workbench mm 750×700 800×800 1000×1000 1260×1160 1400×1400 1500×1500 1600×1600 1600×1600
Free Fall Speed mm/s 90 100 100 120 120 130 150 150
Pressing Speed mm/s 17 14 14 11 18 18 18 18
Return Speed mm/s 110 110 110 100 170 180 180 190
Motor Power kW 7.5 7.5 7.5 22 37 44 60 74
Hydraulic Pad Ejecting Force T 50 60 60 100 160 200 315 400
Ejecting Stroke mm 300 300 300 300 300 300 300 300
Hydraulic Pad Area mm Φ500 Φ550 750×600 750×750 1050×1050 1200×1200 1200×1200 1200×1200

Detailed Parameters

YD27 Parameters Unit 100T 200TA 200TB 315T 500T 630T 800T 1000T
Liquid Pressure MPa 25 25 25 25 25 25 25 25
Effective Stroke of Slider mm 600 600 700 800 900 900 900 900
Open Height mm 900 900 1200 1250 1500 1500 1500 1500
Effective Area of Workbench mm 750×700 800×800 1000×1000 1260×1160 1400×1400 1500×1500 1600×1600 1600×1600
Free Fall Speed mm/s 90 100 100 120 120 130 150 150
Pressing Speed mm/s 17 14 14 11 18 18 18 18
Return Speed mm/s 110 110 110 100 170 180 180 190
Motor Power kW 7.5 7.5 7.5 22 37 44 60 74
Hydraulic Pad Ejecting Force T 50 60 60 100 160 200 315 400
Ejecting Stroke mm 300 300 300 300 300 300 300 300
Hydraulic Pad Area mm Φ500 Φ550 750×600 750×750 1050×1050 1200×1200 1200×1200 1200×1200

Product Video