Get a Quote

Máy ép lốp đặc xe nâng Zhongyou để tháo và lắp lốp

Các loại lốp, bánh xe khác nhau cần dụng cụ khác nhau, người dùng lắp lốp trước khi lựa chọn dụng cụ, sau đó là thao tác tháo lắp sẽ rất thuận tiện và nhanh chóng. Theo chế độ chuyển động và kích thước của máy, máy có thể được chia thành máy ép thủ công và máy ép điện, thường phù hợp với lốp xe nâng hoặc lốp xe tải có trọng tải lớn.
WeChat QR Code
Scan to connect on WeChat
WhatsApp QR Code
Scan to chat on WhatsApp

Description

Máy ép lốp đặc xe nâng tự động/máy ép lốp công nghiệp

Máy ép lốp là một loại thiết bị tháo lốp, dùng để tháo rời vành và lốp bằng vòng giữ, chủ yếu dùng để tháo và lắp các loại lốp đặc khác nhau. Khi sử dụng, trước tiên hãy chọn dụng cụ một cách chính xác, sau đó đặt trục bánh xe lên bàn làm việc, ấn đầu dụng cụ để ấn lốp vào lốp, ấn vào trục bánh xe và cuối cùng nạp vòng kẹp bằng vòng dẫn hướng. Các loại lốp và bánh xe khác nhau yêu cầu dụng cụ khác nhau.

Các loại lốp, bánh xe khác nhau cần dụng cụ khác nhau, người dùng lắp lốp trước khi lựa chọn dụng cụ, sau đó là thao tác tháo lắp sẽ rất thuận tiện và nhanh chóng. Theo chế độ chuyển động và kích thước của máy, máy có thể được chia thành máy ép thủ công và máy ép điện, thường phù hợp với lốp xe nâng hoặc lốp xe tải có trọng tải lớn.

Làm thế nào để sử dụng máy ép lốp đặc?

1. Chọn một công cụ tốt một cách chính xác,
2.Đặt khuôn lên bàn làm việc,
3. Đặt bánh xe vào khuôn, xử lý đầu áp suất để ép khuôn lên lốp
4. Cuối cùng, vòng khởi động đã được nạp.

Compression molding process

Máy ép lốp đặc xe nâng Zhongyou để tháo và lắp lốp Compression molding process

Customer Case

Máy ép lốp đặc xe nâng Zhongyou để tháo và lắp lốp Customer Case

Technical Specifications

Tonnage Working Pressure Cylinder Diameter/Rod Diameter Effective Table Size Opening Height Stroke Pressing Speed Return Speed Motor Power Oil Pump Specification
100 31.5 D200/d100 1000×800 1100 500 7mm/s 10mm/s 5.5kw 10McY (fixed)
120 31.5 D220/d110 1000×800 1100 600 6mm/s 8mm/s 5.5kw 10McY (fixed)
160 31.5 D250/d150 1400×800 1100 600 6-12mm/s 15mm/s 5.5kw 25McY (fixed)
200 31.5 D290/d160 1500×800 1200 600 4-9mm/s 12mm/s 5.5kw 25McY (fixed)
250 31.5 D310/d180 1500×800 1200 600 6-12mm/s 15mm/s 7.5kw 40McY (fixed)
300 31.5 D360/d220 1500×800 1200 600 4-9mm/s 15mm/s 7.5kw 40McY (fixed)

Detailed Parameters

Tonnage Working Pressure Cylinder Diameter/Rod Diameter Effective Table Size Opening Height Stroke Pressing Speed Return Speed Motor Power Oil Pump Specification
100 31.5 D200/d100 1000×800 1100 500 7mm/s 10mm/s 5.5kw 10McY (fixed)
120 31.5 D220/d110 1000×800 1100 600 6mm/s 8mm/s 5.5kw 10McY (fixed)
160 31.5 D250/d150 1400×800 1100 600 6-12mm/s 15mm/s 5.5kw 25McY (fixed)
200 31.5 D290/d160 1500×800 1200 600 4-9mm/s 12mm/s 5.5kw 25McY (fixed)
250 31.5 D310/d180 1500×800 1200 600 6-12mm/s 15mm/s 7.5kw 40McY (fixed)
300 31.5 D360/d220 1500×800 1200 600 4-9mm/s 15mm/s 7.5kw 40McY (fixed)

Product Video