Get a Quote

Máy ép thủy lực một cột 100 tấn

Máy ép thủy lực một cột 100 tấn là máy ép thủy lực đa năng có kích thước vừa và nhỏ hay còn gọi là máy ép thủy lực một cột 100 tấn khung chữ C. Nó có cấu trúc mở khung chữ C và bao gồm một xi lanh chính, hệ thống thủy lực và hệ thống điện. Thân máy được thiết kế sử dụng phương pháp phân tích phần tử hữu hạn và được chế tạo từ các tấm thép chất lượng cao được hàn lại với nhau. Sau khi hàn, nó trải qua quá trình xử lý rung tần số cao để loại bỏ ứng suất hàn, đảm bảo thân máy vẫn có khả năng chống biến dạng.
WeChat QR Code
Scan to connect on WeChat
WhatsApp QR Code
Scan to chat on WhatsApp

Description

Máy ép thủy lực một cột 100 tấn là máy ép thủy lực đa năng có kích thước vừa và nhỏ hay còn gọi là máy ép thủy lực một cột 100 tấn khung chữ C. Nó có cấu trúc mở khung chữ C và bao gồm một xi lanh chính, hệ thống thủy lực và hệ thống điện. Thân máy được thiết kế sử dụng phương pháp phân tích phần tử hữu hạn và được chế tạo từ các tấm thép chất lượng cao được hàn lại với nhau. Sau khi hàn, nó trải qua quá trình xử lý rung tần số cao để loại bỏ ứng suất hàn, đảm bảo thân máy vẫn có khả năng chống biến dạng.

Ứng dụng:
Gia công kim loại: Thích hợp để làm thẳng các bộ phận và biên dạng loại trục cũng như các bộ phận dạng ống bọc ép. Nó cũng có thể thực hiện các quy trình như uốn, dập nổi, tạo hình và vẽ đơn giản các bộ phận kim loại tấm.
Gia công phi kim loại: Có thể dùng để ép các sản phẩm bột, nhựa với yêu cầu ít khắt khe hơn.
Các ứng dụng khác: Lắp ép các rôto và stato của động cơ; lắp ép các đầu nối điện tử và linh kiện điện; và nhấn kính mắt, chốt và các bộ phận phần cứng.

Compression molding process

Máy ép thủy lực một cột 100 tấn Compression molding process

Customer Case

Máy ép thủy lực một cột 100 tấn Customer Case

Technical Specifications

Name Unit YQ41-20 YQ41-40 YQ41-63 YQ41-100 YQ41-160 YQ41-200 YQ41-250 YQ41-315 YQ41-500
Nominal Force kN 200 400 630 1000 1600 2000 2500 3150 5000
Effective Stroke mm 200 200 300 300 400 500 200 500 500
Opening Height mm 600 600 700 700 800 1000 1000 1200 1200
Throat Depth mm 200 220 240 280 320 360 420 500 600
Downstroke Speed mm/s 160 19 13 10 13 15 15 50 50
Return Speed mm/s 19 25 17 13 20 20 20 60 55
Worktable Width (Left to Right) mm 500 500 600 700 700 800 900 1050 1200
Worktable Depth (Front to Back) mm 400 400 450 500 600 700 800 900 1050
Punching Hole Diameter mm 80 100 120 200 200 220 220 240 240

Detailed Parameters

Name Unit YQ41-20 YQ41-40 YQ41-63 YQ41-100 YQ41-160 YQ41-200 YQ41-250 YQ41-315 YQ41-500
Nominal Force kN 200 400 630 1000 1600 2000 2500 3150 5000
Effective Stroke mm 200 200 300 300 400 500 200 500 500
Opening Height mm 600 600 700 700 800 1000 1000 1200 1200
Throat Depth mm 200 220 240 280 320 360 420 500 600
Downstroke Speed mm/s 160 19 13 10 13 15 15 50 50
Return Speed mm/s 19 25 17 13 20 20 20 60 55
Worktable Width (Left to Right) mm 500 500 600 700 700 800 900 1050 1200
Worktable Depth (Front to Back) mm 400 400 450 500 600 700 800 900 1050
Punching Hole Diameter mm 80 100 120 200 200 220 220 240 240

Product Video