Get a Quote

Máy ép lốp xe nâng thủy lực khung 100 tấn/120 tấn/160 tấn/200 tấn H

Nhà máy chuyên sản xuất các loại máy tháo lốp đặc, mâm đặc, máy ép lốp xe nâng di động, máy tháo lốp xe nâng, máy tháo lốp xe tải, các model 100 tấn, 120 tấn, 160 tấn, 200 tấn. chúng tôi có thể tùy chỉnh máy theo yêu cầu của người sử dụng.
WeChat QR Code
Scan to connect on WeChat
WhatsApp QR Code
Scan to chat on WhatsApp

Description

Máy ép lốp xe nâng thủy lực khung 100 tấn/120 tấn/160 tấn/200 tấn H

đặc trưng:
Nhà máy chuyên sản xuất các loại máy tháo lốp đặc, mâm đặc, máy ép lốp xe nâng di động, máy tháo lốp xe nâng, máy tháo lốp xe tải, các model 100 tấn, 120 tấn, 160 tấn, 200 tấn. chúng tôi có thể tùy chỉnh máy theo yêu cầu của người sử dụng.

lợi thế
Máy ép lốp có độ ổn định tốt, vận hành đơn giản, tiêu thụ năng lượng nhỏ, vận hành đơn giản, ít tiếng ồn, bảo trì dễ dàng, tiết kiệm và bền bỉ, tuổi thọ cao, tác động thủy lực nhỏ, có hệ thống điều khiển điện độc lập, vận hành đáng tin cậy, trực quan, bảo trì dễ dàng.

Cấu trúc chắc chắn: toàn bộ khung được cắt từ tấm thép để hàn và độ dày có thể lên tới 20 mm, có độ cứng cao và phân tích phần tử hữu hạn có độ chính xác cao, biến dạng cơ học nhỏ sau khi xử lý lão hóa rung, độ ổn định tốt và tuổi thọ dài.
Chức năng đa dạng: được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp máy móc để tháo rời, tạo hình, làm thẳng, kéo căng và tạo hình tấm, đồng thời có thể được sử dụng làm thiết bị chịu áp lực cần thiết trong ngành sửa chữa ô tô hiện đại.
Vận hành thuận tiện: một số model được điều khiển bằng van thủ công, dễ vận hành và dễ hiểu.
Nâng hạ thuận tiện: Có thể bổ sung thêm cánh tay nâng thủy lực để thuận tiện cho việc xử lý lốp xe.

Compression molding process

Máy ép lốp xe nâng thủy lực khung 100 tấn/120 tấn/160 tấn/200 tấn H Compression molding process

Customer Case

Máy ép lốp xe nâng thủy lực khung 100 tấn/120 tấn/160 tấn/200 tấn H Customer Case

Technical Specifications

Tonnage Working Pressure Cylinder Diameter/Rod Diameter Effective Table Size Opening Height Stroke Pressing Speed Return Speed Motor Power Oil Pump Specification
100 31.5 D200/d100 1000×800 1100 500 7mm/s 10mm/s 5.5kw 10McY (fixed)
120 31.5 D220/d110 1000×800 1100 600 6mm/s 8mm/s 5.5kw 10McY (fixed)
160 31.5 D250/d150 1400×800 1100 600 6-12mm/s 15mm/s 5.5kw 25McY (fixed)
200 31.5 D290/d160 1500×800 1200 600 4-9mm/s 12mm/s 5.5kw 25McY (fixed)
250 31.5 D310/d180 1500×800 1200 600 6-12mm/s 15mm/s 7.5kw 40McY (fixed)
300 31.5 D360/d220 1500×800 1200 600 4-9mm/s 15mm/s 7.5kw 40McY (fixed)

Detailed Parameters

Tonnage Working Pressure Cylinder Diameter/Rod Diameter Effective Table Size Opening Height Stroke Pressing Speed Return Speed Motor Power Oil Pump Specification
100 31.5 D200/d100 1000×800 1100 500 7mm/s 10mm/s 5.5kw 10McY (fixed)
120 31.5 D220/d110 1000×800 1100 600 6mm/s 8mm/s 5.5kw 10McY (fixed)
160 31.5 D250/d150 1400×800 1100 600 6-12mm/s 15mm/s 5.5kw 25McY (fixed)
200 31.5 D290/d160 1500×800 1200 600 4-9mm/s 12mm/s 5.5kw 25McY (fixed)
250 31.5 D310/d180 1500×800 1200 600 6-12mm/s 15mm/s 7.5kw 40McY (fixed)
300 31.5 D360/d220 1500×800 1200 600 4-9mm/s 15mm/s 7.5kw 40McY (fixed)

Product Video