Get a Quote

Máy ép lốp xe nâng YM-200Ton dùng để thay lốp đặc

Máy ép lốp là một loại thiết bị tháo lốp, dùng để tháo rời vành và lốp bằng vòng giữ, chủ yếu dùng để tháo và lắp các loại lốp đặc khác nhau. Khi sử dụng, trước tiên hãy chọn dụng cụ một cách chính xác, sau đó đặt trục bánh xe lên bàn làm việc, ấn đầu dụng cụ để ấn lốp vào lốp, ấn vào trục bánh xe và cuối cùng nạp vòng kẹp bằng vòng dẫn hướng. Các loại lốp và bánh xe khác nhau yêu cầu dụng cụ khác nhau.
WeChat QR Code
Scan to connect on WeChat
WhatsApp QR Code
Scan to chat on WhatsApp

 

Description

Máy ép lốp xe nâng YM-200Ton dùng để thay lốp đặc

Máy ép lốp là một loại thiết bị tháo lốp, dùng để tháo rời vành và lốp bằng vòng giữ, chủ yếu dùng để tháo và lắp các loại lốp đặc khác nhau. Khi sử dụng, trước tiên hãy chọn dụng cụ một cách chính xác, sau đó đặt trục bánh xe lên bàn làm việc, ấn đầu dụng cụ để ấn lốp vào lốp, ấn vào trục bánh xe và cuối cùng nạp vòng kẹp bằng vòng dẫn hướng. Các loại lốp và bánh xe khác nhau yêu cầu dụng cụ khác nhau.

Lốp đặc là loại lốp không cần bơm căng và không cần đổ đầy chất lỏng, xốp hoặc vật liệu không rắn khác, được làm hoàn toàn bằng cao su, có độ cứng và độ đàn hồi nhất định để chở tải trọng xe và lốp đi bộ.

 

Nó là một máy thủy lực được công ty chúng tôi tùy chỉnh theo đặc điểm của ngành lốp xe. It is mainly used for the replacement and installation of solid tires to facilitate the tire manufacturers and distributors to disassemble and disassemble tires and improve work efficiency.

 

sử dụng tháo gỡ thay đổi máy ép lốp xe nâng rắn đóng gói:
1. lớp bên trong được làm bằng bao bì chống gỉ màng nhựa,
2. lớp ngoài của máy dập nổi được gia cố bằng cách gia cố bảng tổng hợp
3. Có thể sử dụng hộp đựng riêng.
Cảng:   thanh Đảo

 

Compression molding process

Máy ép lốp xe nâng YM-200Ton dùng để thay lốp đặc Compression molding process

Customer Case

Máy ép lốp xe nâng YM-200Ton dùng để thay lốp đặc Customer Case

Technical Specifications

Tonnage Working Pressure Cylinder Diameter/Rod Diameter Effective Table Size Opening Height Stroke Pressing Speed Return Speed Motor Power Oil Pump Specification
100 31.5 D200/d100 1000×800 1100 500 7mm/s 10mm/s 5.5kw 10McY (fixed)
120 31.5 D220/d110 1000×800 1100 600 6mm/s 8mm/s 5.5kw 10McY (fixed)
160 31.5 D250/d150 1400×800 1100 600 6-12mm/s 15mm/s 5.5kw 25McY (fixed)
200 31.5 D290/d160 1500×800 1200 600 4-9mm/s 12mm/s 5.5kw 25McY (fixed)
250 31.5 D310/d180 1500×800 1200 600 6-12mm/s 15mm/s 7.5kw 40McY (fixed)
300 31.5 D360/d220 1500×800 1200 600 4-9mm/s 15mm/s 7.5kw 40McY (fixed)

Detailed Parameters

Tonnage Working Pressure Cylinder Diameter/Rod Diameter Effective Table Size Opening Height Stroke Pressing Speed Return Speed Motor Power Oil Pump Specification
100 31.5 D200/d100 1000×800 1100 500 7mm/s 10mm/s 5.5kw 10McY (fixed)
120 31.5 D220/d110 1000×800 1100 600 6mm/s 8mm/s 5.5kw 10McY (fixed)
160 31.5 D250/d150 1400×800 1100 600 6-12mm/s 15mm/s 5.5kw 25McY (fixed)
200 31.5 D290/d160 1500×800 1200 600 4-9mm/s 12mm/s 5.5kw 25McY (fixed)
250 31.5 D310/d180 1500×800 1200 600 6-12mm/s 15mm/s 7.5kw 40McY (fixed)
300 31.5 D360/d220 1500×800 1200 600 4-9mm/s 15mm/s 7.5kw 40McY (fixed)

Product Video