Get a Quote

Máy ép bi thép một tay

Thiết bị ép bi thép một tay thường dùng để chỉ máy ép thủy lực một tay dùng để ép bi thép. Loại thiết bị này có ứng dụng rộng rãi trong các quy trình như ép ống thép, bi thép, có khả năng ép, đúc khuôn các ống thép hoặc các vật liệu kim loại khác thành bi thép thông qua áp suất cao.
WeChat QR Code
Scan to connect on WeChat
WhatsApp QR Code
Scan to chat on WhatsApp

Description

Thiết bị ép bi thép một tay thường dùng để chỉ máy ép thủy lực một tay dùng để ép bi thép. Loại thiết bị này có ứng dụng rộng rãi trong các quy trình như ép ống thép, bi thép, có khả năng ép, đúc khuôn các ống thép hoặc các vật liệu kim loại khác thành bi thép thông qua áp suất cao.

Thuận lợi:
Cực kỳ dễ vận hành: cấu trúc loại C mở ở ba phía để dễ dàng tiếp cận khu vực làm việc, đặc biệt thích hợp cho việc bốc dỡ thường xuyên các phôi nhỏ và gỡ lỗi.
Nhỏ gọn và chiếm diện tích nhỏ: So với máy bốn cột, cấu trúc đơn giản hơn và có diện tích nhỏ hơn.
Chi phí thấp hơn: Chi phí sản xuất và bảo trì thường thấp hơn so với máy ép thủy lực 4 cột hoặc khung có cùng trọng tải.
Chức năng linh hoạt: bằng cách thay đổi các khuôn trên và khuôn dưới khác nhau, nó có thể hoàn thành nhiều công việc khác nhau như lắp ép, đục lỗ, uốn và làm thẳng.

 

Compression molding process

Máy ép bi thép một tay Compression molding process

Customer Case

Máy ép bi thép một tay Customer Case

Technical Specifications

Name Unit YQ41-20 YQ41-40 YQ41-63 YQ41-100 YQ41-160 YQ41-200 YQ41-250 YQ41-315 YQ41-500
Nominal Force kN 200 400 630 1000 1600 2000 2500 3150 5000
Effective Stroke mm 200 200 300 300 400 500 200 500 500
Opening Height mm 600 600 700 700 800 1000 1000 1200 1200
Throat Depth mm 200 220 240 280 320 360 420 500 600
Downstroke Speed mm/s 160 19 13 10 13 15 15 50 50
Return Speed mm/s 19 25 17 13 20 20 20 60 55
Worktable Width (Left to Right) mm 500 500 600 700 700 800 900 1050 1200
Worktable Depth (Front to Back) mm 400 400 450 500 600 700 800 900 1050
Punching Hole Diameter mm 80 100 120 200 200 220 220 240 240

Detailed Parameters

Name Unit YQ41-20 YQ41-40 YQ41-63 YQ41-100 YQ41-160 YQ41-200 YQ41-250 YQ41-315 YQ41-500
Nominal Force kN 200 400 630 1000 1600 2000 2500 3150 5000
Effective Stroke mm 200 200 300 300 400 500 200 500 500
Opening Height mm 600 600 700 700 800 1000 1000 1200 1200
Throat Depth mm 200 220 240 280 320 360 420 500 600
Downstroke Speed mm/s 160 19 13 10 13 15 15 50 50
Return Speed mm/s 19 25 17 13 20 20 20 60 55
Worktable Width (Left to Right) mm 500 500 600 700 700 800 900 1050 1200
Worktable Depth (Front to Back) mm 400 400 450 500 600 700 800 900 1050
Punching Hole Diameter mm 80 100 120 200 200 220 220 240 240

Product Video