Get a Quote

400T Xe tải thùng màu xám Máy ép kéo Máy ép định hình kim loại tấm với khuôn

Máy ép thủy lực xe tải thùng màu xám là một thiết bị thủy lực được thiết kế đặc biệt để sản xuất xe tải thùng màu xám.
WeChat QR Code
Scan to connect on WeChat
WhatsApp QR Code
Scan to chat on WhatsApp

Description

Máy ép thủy lực xe tải thùng màu xám là một thiết bị thủy lực được thiết kế đặc biệt để sản xuất xe tải thùng màu xám.

Máy ép thủy lực xe tải thùng màu xám chủ yếu được sử dụng trong sản xuất xe tải thùng màu xám, có thể nhận ra sự hình thành một lần của thùng xe tải thùng màu xám. Bằng cách trang bị các khuôn khác nhau, nó cũng có thể được sử dụng để sản xuất các loại sản phẩm kim loại khác, chẳng hạn như xe đẩy, thùng chứa kim loại, v.v.。

Độ chính xác và ổn định cao: máy ép thủy lực cho xe tải phễu màu xám có độ chính xác và ổn định cao, có thể đảm bảo chất lượng hình thành của gầu xe tải phễu màu xám. Độ chính xác dẫn hướng cao và khả năng chịu lực ngang mạnh giúp nâng cao hiệu quả sản xuất và chất lượng sản phẩm.
Đa chức năng: máy ép thủy lực dành cho xe tải phễu màu xám có thể được sử dụng cho quá trình kéo dài, uốn và tạo hình các tấm kim loại, đồng thời nó cũng có thể được sử dụng cho các hoạt động như thả, hiệu chỉnh, ép và làm trống. Một máy có thể đáp ứng nhiều yêu cầu quy trình khác nhau, giảm chi phí sản xuất.
Dễ vận hành: Máy ép thủy lực cho xe tải phễu xám sử dụng điều khiển tập trung bằng nút ấn, dễ vận hành. Đồng thời, thiết bị còn được trang bị thiết bị bảo vệ quang điện và nút dừng khẩn cấp để đảm bảo an toàn cho người và thiết bị trong quá trình vận hành.
Tiết kiệm năng lượng và hiệu quả cao: máy ép thủy lực cho xe tải thùng xám áp dụng công nghệ thủy lực và công nghệ điều khiển điện tiên tiến, có mức tiêu thụ năng lượng thấp và hiệu quả cao, giúp giảm chi phí sản xuất mà vẫn đảm bảo chất lượng sản xuất.

 

Compression molding process

400T Xe tải thùng màu xám Máy ép kéo Máy ép định hình kim loại tấm với khuôn Compression molding process

Customer Case

400T Xe tải thùng màu xám Máy ép kéo Máy ép định hình kim loại tấm với khuôn Customer Case

Technical Specifications

YD27 Parameters Unit 100T 200TA 200TB 315T 500T 630T 800T 1000T
Liquid Pressure MPa 25 25 25 25 25 25 25 25
Effective Stroke of Slider mm 600 600 700 800 900 900 900 900
Open Height mm 900 900 1200 1250 1500 1500 1500 1500
Effective Area of Workbench mm 750×700 800×800 1000×1000 1260×1160 1400×1400 1500×1500 1600×1600 1600×1600
Free Fall Speed mm/s 90 100 100 120 120 130 150 150
Pressing Speed mm/s 17 14 14 11 18 18 18 18
Return Speed mm/s 110 110 110 100 170 180 180 190
Motor Power kW 7.5 7.5 7.5 22 37 44 60 74
Hydraulic Pad Ejecting Force T 50 60 60 100 160 200 315 400
Ejecting Stroke mm 300 300 300 300 300 300 300 300
Hydraulic Pad Area mm Φ500 Φ550 750×600 750×750 1050×1050 1200×1200 1200×1200 1200×1200

Detailed Parameters

YD27 Parameters Unit 100T 200TA 200TB 315T 500T 630T 800T 1000T
Liquid Pressure MPa 25 25 25 25 25 25 25 25
Effective Stroke of Slider mm 600 600 700 800 900 900 900 900
Open Height mm 900 900 1200 1250 1500 1500 1500 1500
Effective Area of Workbench mm 750×700 800×800 1000×1000 1260×1160 1400×1400 1500×1500 1600×1600 1600×1600
Free Fall Speed mm/s 90 100 100 120 120 130 150 150
Pressing Speed mm/s 17 14 14 11 18 18 18 18
Return Speed mm/s 110 110 110 100 170 180 180 190
Motor Power kW 7.5 7.5 7.5 22 37 44 60 74
Hydraulic Pad Ejecting Force T 50 60 60 100 160 200 315 400
Ejecting Stroke mm 300 300 300 300 300 300 300 300
Hydraulic Pad Area mm Φ500 Φ550 750×600 750×750 1050×1050 1200×1200 1200×1200 1200×1200

Product Video