Get a Quote

Máy ép thủy lực 315 tấn cho xe cút kít

Máy ép thủy lực xe tải thùng màu xám là một loại thiết bị đặc biệt được thiết kế để tạo hình, kéo giãn, dập tấm kim loại và các quy trình khác của Xe tải thùng màu xám (gầu xe tải vận chuyển cho công trường), được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, hậu cần, xử lý phần cứng và các ngành công nghiệp khác.
WeChat QR Code
Scan to connect on WeChat
WhatsApp QR Code
Scan to chat on WhatsApp

Description

Máy ép thủy lực xe tải thùng màu xám là một loại thiết bị đặc biệt được thiết kế để tạo hình, kéo giãn, dập tấm kim loại và các quy trình khác của Xe tải thùng màu xám (gầu xe tải vận chuyển cho công trường), được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, hậu cần, xử lý phần cứng và các ngành công nghiệp khác.

Chức năng cốt lõi
1. Tạo hình tấm
Thông qua hệ thống thủy lực áp suất cao tới tấm kim loại (như tấm sắt, tấm nhôm) để kéo dài, uốn, dập, để đạt được hình dạng một lần của gầu xe tải chở tro, nâng cao hiệu quả sản xuất và chất lượng sản phẩm.
2. Thích ứng đa quy trình
Hỗ trợ các quy trình khác nhau như thả, chỉnh sửa, ép, đục lỗ, v.v., để đáp ứng nhu cầu xử lý các bộ phận khác nhau của xe thùng màu xám.
3. Điều khiển tự động hóa
Áp dụng PLC (Bộ điều khiển logic lập trình) hoặc điều khiển tập trung bằng nút bấm, hỗ trợ trỏ, chế độ bán tự động và hoàn toàn tự động, vận hành linh hoạt và an toàn.

Thứ hai, các đặc tính kỹ thuật
1. Kết cấu vững chắc
Áp dụng kết cấu ba dầm và bốn trụ hoặc giàn, thân máy được hàn bằng tấm thép cường độ cao, được tôi luyện và rung để đảm bảo sử dụng lâu dài mà không bị biến dạng.
2. Hệ thống thủy lực hiệu quả
◦ Sử dụng van mực tích hợp hệ thống thủy lực, tác động nhạy, bịt kín tốt, giảm nguy cơ rò rỉ.
◦ Được trang bị bơm cao áp và bộ lọc dầu để đảm bảo độ sạch của dầu thủy lực và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
◦ Một số kiểu máy hỗ trợ làm mát bằng nước để thích ứng với hoạt động liên tục ở cường độ cao.
3. Hướng dẫn chính xác cao
Cấu trúc dẫn hướng bốn cột mang lại độ chính xác dẫn hướng cao và khả năng chống chịu lực ngang, đảm bảo kích thước ổn định của các bộ phận đúc.
4. Bảo vệ an toàn
◦ Được trang bị thiết bị bảo vệ quang điện, nút dừng khẩn cấp và hệ thống bảo vệ quá tải để ngăn ngừa tai nạn khi vận hành.
◦ Hệ thống thủy lực được trang bị đồng hồ đo áp suất và thiết bị giới hạn để theo dõi trạng thái làm việc theo thời gian thực.

III. Kịch bản áp dụng
– Sản xuất xe phễu màu xám: Gia công kéo dãn các chi tiết kim loại như gầu, gầu lật và giá đỡ.
– Gia công phần cứng: dập tấm kim loại, uốn, gấp mép và các quy trình khác.
– Máy thi công: Gia công các bộ phận của thiết bị vận chuyển công trường khác.

Compression molding process

Máy ép thủy lực 315 tấn cho xe cút kít Compression molding process

Customer Case

Máy ép thủy lực 315 tấn cho xe cút kít Customer Case

Technical Specifications

YD27 Parameters Unit 100T 200TA 200TB 315T 500T 630T 800T 1000T
Liquid Pressure MPa 25 25 25 25 25 25 25 25
Effective Stroke of Slider mm 600 600 700 800 900 900 900 900
Open Height mm 900 900 1200 1250 1500 1500 1500 1500
Effective Area of Workbench mm 750×700 800×800 1000×1000 1260×1160 1400×1400 1500×1500 1600×1600 1600×1600
Free Fall Speed mm/s 90 100 100 120 120 130 150 150
Pressing Speed mm/s 17 14 14 11 18 18 18 18
Return Speed mm/s 110 110 110 100 170 180 180 190
Motor Power kW 7.5 7.5 7.5 22 37 44 60 74
Hydraulic Pad Ejecting Force T 50 60 60 100 160 200 315 400
Ejecting Stroke mm 300 300 300 300 300 300 300 300
Hydraulic Pad Area mm Φ500 Φ550 750×600 750×750 1050×1050 1200×1200 1200×1200 1200×1200

Detailed Parameters

YD27 Parameters Unit 100T 200TA 200TB 315T 500T 630T 800T 1000T
Liquid Pressure MPa 25 25 25 25 25 25 25 25
Effective Stroke of Slider mm 600 600 700 800 900 900 900 900
Open Height mm 900 900 1200 1250 1500 1500 1500 1500
Effective Area of Workbench mm 750×700 800×800 1000×1000 1260×1160 1400×1400 1500×1500 1600×1600 1600×1600
Free Fall Speed mm/s 90 100 100 120 120 130 150 150
Pressing Speed mm/s 17 14 14 11 18 18 18 18
Return Speed mm/s 110 110 110 100 170 180 180 190
Motor Power kW 7.5 7.5 7.5 22 37 44 60 74
Hydraulic Pad Ejecting Force T 50 60 60 100 160 200 315 400
Ejecting Stroke mm 300 300 300 300 300 300 300 300
Hydraulic Pad Area mm Φ500 Φ550 750×600 750×750 1050×1050 1200×1200 1200×1200 1200×1200

Product Video